TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场区

chǎngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場區

Âm Hán Việt TRƯỜNG KHU

场区 nghĩa là Khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu.

Nghĩa của 场区

chǎngqū

TRƯỜNG KHUphồn thể 場區
  1. Khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu
  2. Vùng bề mặt (sản xuất chip máy tính)

Câu hỏi thường gặp

场区 nghĩa là gì?

场区 (chǎngqū) nghĩa là Khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu.

场区 đọc thế nào?

场区 đọc là chǎngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 场区 là gì?

Âm Hán Việt của 场区 là "trường khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.