场外应急 nghĩa là Tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân).
Nghĩa của 场外应急
chǎngwàiyìngjí
TRƯỜNG NGOẠI ỨNG CẤPphồn thể 場外應急
Tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)
Câu hỏi thường gặp
场外应急 nghĩa là gì?
场外应急 (chǎngwàiyìngjí) nghĩa là Tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân).
场外应急 đọc thế nào?
场外应急 đọc là chǎngwàiyìngjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 场外应急 là gì?
Âm Hán Việt của 场外应急 là "trường ngoại ứng cấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.