TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场子

chǎngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場子

Âm Hán Việt TRƯỜNG TỬ

场子 nghĩa là nơi tụ họp, địa điểm công cộng.

Nghĩa của 场子

chǎngzi

TRƯỜNG TỬDanh từphồn thể 場子
  1. khẩu ngữ Nơi tụ họp
  2. Địa điểm công cộng

Từ ghép có 场子

Câu hỏi thường gặp

场子 nghĩa là gì?

场子 (chǎngzi) nghĩa là nơi tụ họp, địa điểm công cộng.

场子 đọc thế nào?

场子 đọc là chǎngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 场子 là gì?

Âm Hán Việt của 场子 là "trường tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.