TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均田制

jūntiánzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÂN ĐIỀN CHẾ

均田制 nghĩa là Chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐.

Nghĩa của 均田制

jūntiánzhì

QUÂN ĐIỀN CHẾ
  1. Chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐

Câu hỏi thường gặp

均田制 nghĩa là gì?

均田制 (jūntiánzhì) nghĩa là Chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐.

均田制 đọc thế nào?

均田制 đọc là jūntiánzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 均田制 là gì?

Âm Hán Việt của 均田制 là "quân điền chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.