TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均摊

jūntān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 均攤

Âm Hán Việt QUÂN THAN

均摊 nghĩa là chia đều, phân phối đồng đều.

Nghĩa của 均摊

jūntān

QUÂN THANĐộng từphồn thể 均攤
  1. Chia đều
  2. Phân phối đồng đều

Câu hỏi thường gặp

均摊 nghĩa là gì?

均摊 (jūntān) nghĩa là chia đều, phân phối đồng đều.

均摊 đọc thế nào?

均摊 đọc là jūntān (pinyin).

Âm Hán Việt của 均摊 là gì?

Âm Hán Việt của 均摊 là "quân than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.