TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均线

jūnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 均線

Âm Hán Việt QUÂN TUYẾN

均线 nghĩa là Đồ thị giá trị trung bình.

Nghĩa của 均线

jūnxiàn

QUÂN TUYẾNphồn thể 均線
  1. Đồ thị giá trị trung bình

Câu hỏi thường gặp

均线 nghĩa là gì?

均线 (jūnxiàn) nghĩa là Đồ thị giá trị trung bình.

均线 đọc thế nào?

均线 đọc là jūnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 均线 là gì?

Âm Hán Việt của 均线 là "quân tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.