TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均衡

jūnhéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÂN HÀNH

均衡 nghĩa là bằng nhau, cân bằng.

Nghĩa của 均衡

jūnhéng

QUÂN HÀNHTính từ
  1. Bằng nhau
  2. Cân bằng
  3. Hài hòa
  4. Trạng thái cân bằng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 均衡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 均衡

Câu hỏi thường gặp

均衡 nghĩa là gì?

均衡 (jūnhéng) nghĩa là bằng nhau, cân bằng.

均衡 đọc thế nào?

均衡 đọc là jūnhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 均衡 là gì?

Âm Hán Việt của 均衡 là "quân hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.