坊间 (fāngjiān) nghĩa là quầy hàng trên phố, hiệu sách.
坊间 đọc thế nào?
坊间 đọc là fāngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 坊间 là gì?
Âm Hán Việt của 坊间 là "phường gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.