TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坊

fāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯỜNG
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phường, phòng

坊 nghĩa là ngõ, cổng vòm tưởng niệm.

Nghĩa của 坊

fāng

PHƯỜNG
  1. Ngõ (thường là một phần của tên đường)
  2. Cổng vòm tưởng niệm

fáng

PHƯỜNG
  1. Xưởng
  2. Cối xay

Fāng

PHƯỜNGtên riêng
  1. họ Họ Fāng

Từ ghép có 坊

Câu hỏi thường gặp

坊 nghĩa là gì?

坊 (fāng, fáng, fāng) nghĩa là ngõ, cổng vòm tưởng niệm.

坊 đọc thế nào?

坊 đọc là fāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坊 là gì?

Âm Hán Việt của 坊 là "phường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.