坊
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phường, phòng
坊 nghĩa là ngõ, cổng vòm tưởng niệm.
Nghĩa của 坊
fāng
PHƯỜNG- Ngõ (thường là một phần của tên đường)
- Cổng vòm tưởng niệm
fáng
PHƯỜNG- Xưởng
- Cối xay
Fāng
PHƯỜNGtên riêng- họ Họ Fāng
Từ ghép có 坊
Câu hỏi thường gặp
坊 nghĩa là gì?
坊 (fāng, fáng, fāng) nghĩa là ngõ, cổng vòm tưởng niệm.
坊 đọc thế nào?
坊 đọc là fāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 坊 là gì?
Âm Hán Việt của 坊 là "phường".