TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坊间传言

fāngjiānchuányán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坊間傳言

Âm Hán Việt PHƯỜNG GIAN TRUYỀN NGÔN

坊间传言 nghĩa là tin đồn, lời đồn trên phố.

Nghĩa của 坊间传言

fāngjiānchuányán

PHƯỜNG GIAN TRUYỀN NGÔNphồn thể 坊間傳言
  1. Tin đồn
  2. Lời đồn trên phố

Câu hỏi thường gặp

坊间传言 nghĩa là gì?

坊间传言 (fāngjiānchuányán) nghĩa là tin đồn, lời đồn trên phố.

坊间传言 đọc thế nào?

坊间传言 đọc là fāngjiānchuányán (pinyin).

Âm Hán Việt của 坊间传言 là gì?

Âm Hán Việt của 坊间传言 là "phường gian truyền ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.