TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坋

bèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phận, phấn, phân

坋 nghĩa là bụi, phủ bụi.

Nghĩa của 坋

bèn

  1. Bụi
  2. Phủ bụi
  3. Một đống đất
  4. Tụ hợp
  5. Đào
  6. Cũng đọc là fèn

Câu hỏi thường gặp

坋 nghĩa là gì?

坋 (bèn) nghĩa là bụi, phủ bụi.

坋 đọc thế nào?

坋 đọc là bèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.