TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎坷

kǎnkě giọng máy của trình duyệt

坎坷 nghĩa là gồ ghề, gập ghềnh.

Nghĩa của 坎坷

kǎnkě

Tính từ
  1. về con đường Gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ

Thành ngữ có 坎坷

  • 坎坷不平 — Đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Câu hỏi thường gặp

坎坷 nghĩa là gì?

坎坷 (kǎnkě) nghĩa là gồ ghề, gập ghềnh.

坎坷 đọc thế nào?

坎坷 đọc là kǎnkě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.