TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎儿井

kǎnrjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坎兒井

Âm Hán Việt KHẢM NHI TỈNH

坎儿井 nghĩa là Karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông).

Nghĩa của 坎儿井

kǎnrjǐng

KHẢM NHI TỈNHDanh từphồn thể 坎兒井
  1. Karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)

Câu hỏi thường gặp

坎儿井 nghĩa là gì?

坎儿井 (kǎnrjǐng) nghĩa là Karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông).

坎儿井 đọc thế nào?

坎儿井 đọc là kǎnrjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坎儿井 là gì?

Âm Hán Việt của 坎儿井 là "khảm nhi tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.