TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎肩儿

kǎnjiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坎肩兒

Âm Hán Việt KHẢM KIÊN NHI

坎肩儿 nghĩa là áo khoác không tay.

Nghĩa của 坎肩儿

kǎnjiānr

KHẢM KIÊN NHIphồn thể 坎肩兒
  1. Áo khoác không tay (thường bằng cotton)
  2. Áo ghi lê Trung Quốc
  3. Biến thể er hoá của 坎肩 (kǎnjiān)

Câu hỏi thường gặp

坎肩儿 nghĩa là gì?

坎肩儿 (kǎnjiānr) nghĩa là áo khoác không tay.

坎肩儿 đọc thế nào?

坎肩儿 đọc là kǎnjiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 坎肩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 坎肩儿 là "khảm kiên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.