TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坏

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
huài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壞

Âm Hán Việt HOẠI
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoại, phôi, bùi

坏 nghĩa là xấu, bị hỏng.

Nghĩa của 坏

huài

HOẠIphồn thể 壞
  1. Xấu
  2. Bị hỏng
  3. Hư
  4. Hỏng
  5. hậu tố Cực kỳ
  6. Econ Hàng xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坏

Trái nghĩa

Từ ghép có 坏

Thành ngữ có 坏

Câu ví dụ với 坏

  • 你应该作最坏的准备。 Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719278
  • 女人的脚踏车坏了。 Chiếc xe đạp của người phụ nữ bị hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971961
  • 电视机坏了。 Diànshìjī huài le.Ti vi hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004679
  • 考虑一下最坏的情况下会发生什么。 hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501331
  • 我的车今天早上坏了,星期五才能修好。 Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6307274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

坏 nghĩa là gì?

坏 (huài) nghĩa là xấu, bị hỏng.

坏 đọc thế nào?

坏 đọc là huài (pinyin).

Âm Hán Việt của 坏 là gì?

Âm Hán Việt của 坏 là "hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.