TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎𡒄

kǎnlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坎壈

坎𡒄 nghĩa là gặp chuyện bất hạnh, khảm lẫm.

Nghĩa của 坎𡒄

kǎnlǎn

phồn thể 坎壈
  1. Gặp chuyện bất hạnh
  2. Khảm lẫm

Câu hỏi thường gặp

坎𡒄 nghĩa là gì?

坎𡒄 (kǎnlǎn) nghĩa là gặp chuyện bất hạnh, khảm lẫm.

坎𡒄 đọc thế nào?

坎𡒄 đọc là kǎnlǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.