TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坏掉

huàidiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壞掉

坏掉 nghĩa là bị hỏng, bị hư hại.

Nghĩa của 坏掉

huàidiào

phồn thể 壞掉
  1. Bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy

Câu ví dụ với 坏掉

  • 这个坏掉的花瓶无法修复了。 Zhège huàidiào de huāpíng wúfǎ xiūfù le.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11762465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

坏掉 nghĩa là gì?

坏掉 (huàidiào) nghĩa là bị hỏng, bị hư hại.

坏掉 đọc thế nào?

坏掉 đọc là huàidiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.