坏掉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 壞掉
坏掉 nghĩa là bị hỏng, bị hư hại.
Nghĩa của 坏掉
huàidiào
phồn thể 壞掉- Bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy
Câu ví dụ với 坏掉
- 这个坏掉的花瓶无法修复了。 Zhège huàidiào de huāpíng wúfǎ xiūfù le.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11762465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
坏掉 nghĩa là gì?
坏掉 (huàidiào) nghĩa là bị hỏng, bị hư hại.
坏掉 đọc thế nào?
坏掉 đọc là huàidiào (pinyin).