坐井观天 nghĩa là Nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận.
Nghĩa của 坐井观天
zuòjǐngguāntiān
TỌA TỈNH QUAN THIÊNCụm từphồn thể 坐井觀天
nghĩa đen Nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
Câu hỏi thường gặp
坐井观天 nghĩa là gì?
坐井观天 (zuòjǐngguāntiān) nghĩa là Nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận.
坐井观天 đọc thế nào?
坐井观天 đọc là zuòjǐngguāntiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 坐井观天 là gì?
Âm Hán Việt của 坐井观天 là "tọa tỉnh quan thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.