坐享其成 nghĩa là Hưởng thành quả mà người khác đã lao động.
Nghĩa của 坐享其成
zuòxiǎngqíchéng
TỌA HƯỞNG KỲ THÀNHCụm từ
thành ngữ Hưởng thành quả mà người khác đã lao động
Câu hỏi thường gặp
坐享其成 nghĩa là gì?
坐享其成 (zuòxiǎngqíchéng) nghĩa là Hưởng thành quả mà người khác đã lao động.
坐享其成 đọc thế nào?
坐享其成 đọc là zuòxiǎngqíchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 坐享其成 là gì?
Âm Hán Việt của 坐享其成 là "tọa hưởng kỳ thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.