TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐台小姐

zuòtáixiǎojiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỌA ĐÀI TIỂU THƯ

坐台小姐 nghĩa là cô gái quán bar.

Nghĩa của 坐台小姐

zuòtáixiǎojiě

TỌA ĐÀI TIỂU THƯ
  1. Cô gái quán bar
  2. Gái tiếp khách chuyên nghiệp

Câu hỏi thường gặp

坐台小姐 nghĩa là gì?

坐台小姐 (zuòtáixiǎojiě) nghĩa là cô gái quán bar.

坐台小姐 đọc thế nào?

坐台小姐 đọc là zuòtáixiǎojiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐台小姐 là gì?

Âm Hán Việt của 坐台小姐 là "tọa đài tiểu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.