TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐垫

zuòdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐墊

Âm Hán Việt TỌA ĐIẾM
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

坐垫 nghĩa là đệm, yên.

Nghĩa của 坐垫

zuòdiàn

TỌA ĐIẾMDanh từphồn thể 坐墊
  1. Đệm
  2. xe máy Yên

Câu hỏi thường gặp

坐垫 nghĩa là gì?

坐垫 (zuòdiàn) nghĩa là đệm, yên.

坐垫 đọc thế nào?

坐垫 đọc là zuòdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐垫 là gì?

Âm Hán Việt của 坐垫 là "tọa điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.