TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐实

zuòshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐實

Âm Hán Việt TỌA THỰC

坐实 nghĩa là làm bằng chứng, củng cố.

Nghĩa của 坐实

zuòshí

TỌA THỰCĐộng từ, Tính từ, Phó từphồn thể 坐實
  1. Làm bằng chứng (cho một cáo buộc, v.v.); củng cố (một nhận thức); xác nhận; chứng minh

Câu hỏi thường gặp

坐实 nghĩa là gì?

坐实 (zuòshí) nghĩa là làm bằng chứng, củng cố.

坐实 đọc thế nào?

坐实 đọc là zuòshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐实 là gì?

Âm Hán Việt của 坐实 là "tọa thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.