TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐山观虎斗

zuòshānguānhǔdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐山觀虎鬥

Âm Hán Việt TỌA SƠN QUAN HỔ ĐẤU

坐山观虎斗 nghĩa là Ngồi trên núi xem hổ đấu.

Nghĩa của 坐山观虎斗

zuòshānguānhǔdòu

TỌA SƠN QUAN HỔ ĐẤUCụm từphồn thể 坐山觀虎鬥
  1. thành ngữ Ngồi trên núi xem hổ đấu
  2. nghĩa bóng An toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức

Câu hỏi thường gặp

坐山观虎斗 nghĩa là gì?

坐山观虎斗 (zuòshānguānhǔdòu) nghĩa là Ngồi trên núi xem hổ đấu.

坐山观虎斗 đọc thế nào?

坐山观虎斗 đọc là zuòshānguānhǔdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐山观虎斗 là gì?

Âm Hán Việt của 坐山观虎斗 là "tọa sơn quan hổ đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.