TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐探

zuòtàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỌA THÁM

坐探 nghĩa là tay trong, cộng tác viên ngầm.

Nghĩa của 坐探

zuòtàn

TỌA THÁMDanh từ
  1. Tay trong
  2. Cộng tác viên ngầm
  3. Kẻ nội gián

Câu hỏi thường gặp

坐探 nghĩa là gì?

坐探 (zuòtàn) nghĩa là tay trong, cộng tác viên ngầm.

坐探 đọc thế nào?

坐探 đọc là zuòtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐探 là gì?

Âm Hán Việt của 坐探 là "tọa thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.