TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐收渔利

zuòshōuyúlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐收漁利

Âm Hán Việt TỌA THU NGƯ LỢI

坐收渔利 nghĩa là ngư ông đắc lợi.

Nghĩa của 坐收渔利

zuòshōuyúlì

TỌA THU NGƯ LỢICụm từphồn thể 坐收漁利
  1. thành ngữ Ngư ông đắc lợi

Câu hỏi thường gặp

坐收渔利 nghĩa là gì?

坐收渔利 (zuòshōuyúlì) nghĩa là ngư ông đắc lợi.

坐收渔利 đọc thế nào?

坐收渔利 đọc là zuòshōuyúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐收渔利 là gì?

Âm Hán Việt của 坐收渔利 là "tọa thu ngư lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.