TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐月子

zuòyuèzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỌA NGUYỆT TỬ

坐月子 nghĩa là Nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió".

Nghĩa của 坐月子

zuòyuèzi

TỌA NGUYỆT TỬĐộng từ
  1. Nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió"

Câu hỏi thường gặp

坐月子 nghĩa là gì?

坐月子 (zuòyuèzi) nghĩa là Nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió".

坐月子 đọc thế nào?

坐月子 đọc là zuòyuèzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐月子 là gì?

Âm Hán Việt của 坐月子 là "tọa nguyệt tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.