坐标空间 (zuòbiāokōngjiān) nghĩa là không gian tọa độ.
坐标空间 đọc thế nào?
坐标空间 đọc là zuòbiāokōngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 坐标空间 là gì?
Âm Hán Việt của 坐标空间 là "tọa tiêu không gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.