TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐标空间

zuòbiāokōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 座標空間

Âm Hán Việt TỌA TIÊU KHÔNG GIAN

坐标空间 nghĩa là không gian tọa độ.

Nghĩa của 坐标空间

zuòbiāokōngjiān

TỌA TIÊU KHÔNG GIANphồn thể 座標空間
  1. Không gian tọa độ

Câu hỏi thường gặp

坐标空间 nghĩa là gì?

坐标空间 (zuòbiāokōngjiān) nghĩa là không gian tọa độ.

坐标空间 đọc thế nào?

坐标空间 đọc là zuòbiāokōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐标空间 là gì?

Âm Hán Việt của 坐标空间 là "tọa tiêu không gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.