坐标
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 坐標
坐标 nghĩa là tọa độ.
Nghĩa của 坐标
zuòbiāo
TỌA TIÊUDanh từphồn thể 坐標- Tọa độ (hình học)
Từ ghép có 坐标
Câu hỏi thường gặp
坐标 nghĩa là gì?
坐标 (zuòbiāo) nghĩa là tọa độ.
坐标 đọc thế nào?
坐标 đọc là zuòbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 坐标 là gì?
Âm Hán Việt của 坐标 là "tọa tiêu".