TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐禅

zuòchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐禪

Âm Hán Việt TỌA THIỀN

坐禅 nghĩa là ngồi thiền, thiền định.

Nghĩa của 坐禅

zuòchán

TỌA THIỀNĐộng từphồn thể 坐禪
  1. Ngồi thiền; thiền định

Câu hỏi thường gặp

坐禅 nghĩa là gì?

坐禅 (zuòchán) nghĩa là ngồi thiền, thiền định.

坐禅 đọc thế nào?

坐禅 đọc là zuòchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐禅 là gì?

Âm Hán Việt của 坐禅 là "tọa thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.