TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐立难安

zuòlìnán'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐立難安

Âm Hán Việt TỌA LẬP NAN AN

坐立难安 nghĩa là Không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.).

Nghĩa của 坐立难安

zuòlìnán'ān

TỌA LẬP NAN ANphồn thể 坐立難安
  1. thành ngữ Không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

坐立难安 nghĩa là gì?

坐立难安 (zuòlìnán'ān) nghĩa là Không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.).

坐立难安 đọc thế nào?

坐立难安 đọc là zuòlìnán'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐立难安 là gì?

Âm Hán Việt của 坐立难安 là "tọa lập nan an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.