TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐观成败

zuòguānchéngbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐觀成敗

Âm Hán Việt TỌA QUAN THÀNH BẠI

坐观成败 nghĩa là Ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên.

Nghĩa của 坐观成败

zuòguānchéngbài

TỌA QUAN THÀNH BẠIphồn thể 坐觀成敗
  1. Ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên
  2. Ngồi ngoài quan sát

Câu hỏi thường gặp

坐观成败 nghĩa là gì?

坐观成败 (zuòguānchéngbài) nghĩa là Ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên.

坐观成败 đọc thế nào?

坐观成败 đọc là zuòguānchéngbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐观成败 là gì?

Âm Hán Việt của 坐观成败 là "tọa quan thành bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.