TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐骨神经痛

zuògǔshénjīngtòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐骨神經痛

Âm Hán Việt TỌA CỐT THẦN KINH THỐNG

坐骨神经痛 nghĩa là đau thần kinh tọa.

Nghĩa của 坐骨神经痛

zuògǔshénjīngtòng

TỌA CỐT THẦN KINH THỐNGDanh từphồn thể 坐骨神經痛
  1. Đau thần kinh tọa

Câu hỏi thường gặp

坐骨神经痛 nghĩa là gì?

坐骨神经痛 (zuògǔshénjīngtòng) nghĩa là đau thần kinh tọa.

坐骨神经痛 đọc thế nào?

坐骨神经痛 đọc là zuògǔshénjīngtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐骨神经痛 là gì?

Âm Hán Việt của 坐骨神经痛 là "tọa cốt thần kinh thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.