坑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 阬
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khanh, kháng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
坑 nghĩa là hố, chỗ lõm, đường hầm, hố trong lòng đất.
Nghĩa của 坑
kēng
- Hố; chỗ lõm; chỗ trũng
- Đường hầm; hố trong lòng đất
- cổ Chôn sống
- Lừa gạt; lừa dối (ai đó)
kēng
phồn thể 阬- Biến thể của 坑 (kēng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 坑
Thành ngữ có 坑
Câu hỏi thường gặp
坑 nghĩa là gì?
坑 (kēng) nghĩa là hố, chỗ lõm, đường hầm, hố trong lòng đất.
坑 đọc thế nào?
坑 đọc là kēng (pinyin).