TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐龙庭

zuòlóngtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坐龍庭

Âm Hán Việt TỌA LONG ĐÌNH

坐龙庭 nghĩa là Làm hoàng đế trị vì.

Nghĩa của 坐龙庭

zuòlóngtíng

TỌA LONG ĐÌNHphồn thể 坐龍庭
  1. Làm hoàng đế trị vì
  2. Lên ngôi hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

坐龙庭 nghĩa là gì?

坐龙庭 (zuòlóngtíng) nghĩa là Làm hoàng đế trị vì.

坐龙庭 đọc thế nào?

坐龙庭 đọc là zuòlóngtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坐龙庭 là gì?

Âm Hán Việt của 坐龙庭 là "tọa long đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.