坑人
giọng máy của trình duyệt
坑人 nghĩa là lừa gạt ai đó.
Nghĩa của 坑人
kēngrén
- Lừa gạt ai đó
Câu hỏi thường gặp
坑人 nghĩa là gì?
坑人 (kēngrén) nghĩa là lừa gạt ai đó.
坑人 đọc thế nào?
坑人 đọc là kēngrén (pinyin).
坑人 nghĩa là lừa gạt ai đó.
坑人 (kēngrén) nghĩa là lừa gạt ai đó.
坑人 đọc là kēngrén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.