TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坑口

Kēngkǒu giọng máy của trình duyệt

坑口 nghĩa là hàng hậu.

Nghĩa của 坑口

Kēngkǒu

Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Hàng Hậu (khu vực ở Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

坑口 nghĩa là gì?

坑口 (kēngkǒu) nghĩa là hàng hậu.

坑口 đọc thế nào?

坑口 đọc là Kēngkǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.