TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坑坑洼洼

kēngkengwāwā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坑坑窪窪

坑坑洼洼 nghĩa là gồ ghề, đầy ổ gà.

Nghĩa của 坑坑洼洼

kēngkengwāwā

Tính từphồn thể 坑坑窪窪
  1. Gồ ghề
  2. Đầy ổ gà

Câu hỏi thường gặp

坑坑洼洼 nghĩa là gì?

坑坑洼洼 (kēngkengwāwā) nghĩa là gồ ghề, đầy ổ gà.

坑坑洼洼 đọc thế nào?

坑坑洼洼 đọc là kēngkengwāwā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.