坑木
giọng máy của trình duyệt
坑木 nghĩa là cột chống hầm mỏ.
Nghĩa của 坑木
kēngmù
Danh từ- Cột chống hầm mỏ
Câu hỏi thường gặp
坑木 nghĩa là gì?
坑木 (kēngmù) nghĩa là cột chống hầm mỏ.
坑木 đọc thế nào?
坑木 đọc là kēngmù (pinyin).
坑木 nghĩa là cột chống hầm mỏ.
坑木 (kēngmù) nghĩa là cột chống hầm mỏ.
坑木 đọc là kēngmù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.