TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坑木

kēngmù giọng máy của trình duyệt

坑木 nghĩa là cột chống hầm mỏ.

Nghĩa của 坑木

kēngmù

Danh từ
  1. Cột chống hầm mỏ

Câu hỏi thường gặp

坑木 nghĩa là gì?

坑木 (kēngmù) nghĩa là cột chống hầm mỏ.

坑木 đọc thế nào?

坑木 đọc là kēngmù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.