TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

块状

kuàizhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塊狀

Âm Hán Việt KHỐI TRẠNG

块状 nghĩa là Dạng cục.

Nghĩa của 块状

kuàizhuàng

KHỐI TRẠNGphồn thể 塊狀
  1. Dạng cục

Câu hỏi thường gặp

块状 nghĩa là gì?

块状 (kuàizhuàng) nghĩa là Dạng cục.

块状 đọc thế nào?

块状 đọc là kuàizhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 块状 là gì?

Âm Hán Việt của 块状 là "khối trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.