TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚信礼

jiānxìnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅信禮

Âm Hán Việt KIÊN TÍN LỄ

坚信礼 nghĩa là lễ thêm sức.

Nghĩa của 坚信礼

jiānxìnlǐ

KIÊN TÍN LỄDanh từphồn thể 堅信禮
  1. Lễ thêm sức (nghi thức Kitô giáo)

Câu hỏi thường gặp

坚信礼 nghĩa là gì?

坚信礼 (jiānxìnlǐ) nghĩa là lễ thêm sức.

坚信礼 đọc thế nào?

坚信礼 đọc là jiānxìnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚信礼 là gì?

Âm Hán Việt của 坚信礼 là "kiên tín lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.