坚信
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 堅信
坚信 nghĩa là tin tưởng vững chắc, không chút nghi ngờ.
Nghĩa của 坚信
jiānxìn
KIÊN TÍNĐộng từphồn thể 堅信- Tin tưởng vững chắc
- Không chút nghi ngờ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坚信
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
坚信 nghĩa là gì?
坚信 (jiānxìn) nghĩa là tin tưởng vững chắc, không chút nghi ngờ.
坚信 đọc thế nào?
坚信 đọc là jiānxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 坚信 là gì?
Âm Hán Việt của 坚信 là "kiên tín".