TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚若磐石

jiānruòpánshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅若磐石

Âm Hán Việt KIÊN NHƯỢC BÀN THẠCH

坚若磐石 nghĩa là vững như bàn thạch.

Nghĩa của 坚若磐石

jiānruòpánshí

KIÊN NHƯỢC BÀN THẠCHphồn thể 堅若磐石
  1. Vững như bàn thạch

Câu hỏi thường gặp

坚若磐石 nghĩa là gì?

坚若磐石 (jiānruòpánshí) nghĩa là vững như bàn thạch.

坚若磐石 đọc thế nào?

坚若磐石 đọc là jiānruòpánshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚若磐石 là gì?

Âm Hán Việt của 坚若磐石 là "kiên nhược bàn thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.