TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚贞不屈

jiānzhēnbùqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅貞不屈

Âm Hán Việt KIÊN TRINH BẤT KHUẤT

坚贞不屈 nghĩa là kiên cường.

Nghĩa của 坚贞不屈

jiānzhēnbùqū

KIÊN TRINH BẤT KHUẤTCụm từphồn thể 堅貞不屈
  1. Trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường

Câu hỏi thường gặp

坚贞不屈 nghĩa là gì?

坚贞不屈 (jiānzhēnbùqū) nghĩa là kiên cường.

坚贞不屈 đọc thế nào?

坚贞不屈 đọc là jiānzhēnbùqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚贞不屈 là gì?

Âm Hán Việt của 坚贞不屈 là "kiên trinh bất khuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.