TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坞

wù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塢, 隖

Âm Hán Việt Ổ
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ổ, ô

坞 nghĩa là Khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh.

Nghĩa của 坞

wù

Ổphồn thể 塢
  1. dạng kết hợp Khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh
  2. văn học Lâu đài nhỏ; pháo đài

wù

Ổphồn thể 隖
  1. Biến thể của 坞 (wù)

Từ ghép có 坞

Câu hỏi thường gặp

坞 nghĩa là gì?

坞 (wù) nghĩa là Khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh.

坞 đọc thế nào?

坞 đọc là wù (pinyin).

Âm Hán Việt của 坞 là gì?

Âm Hán Việt của 坞 là "ổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.