TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坟

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墳

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phần, phẫn, bổn Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

坟 nghĩa là mộ, mả.

Nghĩa của 坟

fén

phồn thể 墳
  1. Mộ
  2. Mả
  3. Bờ đê
  4. Gò
  5. Sách cổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 坟

Câu hỏi thường gặp

坟 nghĩa là gì?

坟 (fén) nghĩa là mộ, mả.

坟 đọc thế nào?

坟 đọc là fén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.