坟
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 墳
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phần, phẫn, bổn Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)
坟 nghĩa là mộ, mả.
Nghĩa của 坟
fén
phồn thể 墳- Mộ
- Mả
- Bờ đê
- Gò
- Sách cổ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 坟
Câu hỏi thường gặp
坟 nghĩa là gì?
坟 (fén) nghĩa là mộ, mả.
坟 đọc thế nào?
坟 đọc là fén (pinyin).