TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坠子

zhuìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墜子

Âm Hán Việt TRỤY TỬ

坠子 nghĩa là quả nặng, mặt dây chuyền.

Nghĩa của 坠子

zhuìzi

TRỤY TỬphồn thể 墜子
  1. Quả nặng
  2. Mặt dây chuyền
  3. Giống như 坠胡 (zhuìhú)
  4. Hát nói kèm theo 坠胡 (zhuìhú)

Từ ghép có 坠子

Câu hỏi thường gặp

坠子 nghĩa là gì?

坠子 (zhuìzi) nghĩa là quả nặng, mặt dây chuyền.

坠子 đọc thế nào?

坠子 đọc là zhuìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 坠子 là gì?

Âm Hán Việt của 坠子 là "trụy tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.