TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳坠子

ěrzhuìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耳墜子

Âm Hán Việt NHĨ TRỤY TỬ
Lượng từ đi kèm: 对 (duì), 只 (zhī)

耳坠子 nghĩa là bông tai, hoa tai.

Nghĩa của 耳坠子

ěrzhuìzi

NHĨ TRỤY TỬDanh từphồn thể 耳墜子
  1. Bông tai (trang sức)
  2. Hoa tai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耳坠子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

耳坠子 nghĩa là gì?

耳坠子 (ěrzhuìzi) nghĩa là bông tai, hoa tai.

耳坠子 đọc thế nào?

耳坠子 đọc là ěrzhuìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳坠子 là gì?

Âm Hán Việt của 耳坠子 là "nhĩ trụy tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.