TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦博拉

Tǎnbólā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢN BÁC LẠP

坦博拉 nghĩa là Tambora, núi lửa trên đảo Sumbawa 松巴哇 của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi nhận.

Nghĩa của 坦博拉

Tǎnbólā

THẢN BÁC LẠPtên riêng
  1. Tambora, núi lửa trên đảo Sumbawa 松巴哇 của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi nhận

Câu hỏi thường gặp

坦博拉 nghĩa là gì?

坦博拉 (tǎnbólā) nghĩa là Tambora, núi lửa trên đảo Sumbawa 松巴哇 của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi nhận.

坦博拉 đọc thế nào?

坦博拉 đọc là Tǎnbólā (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦博拉 là gì?

Âm Hán Việt của 坦博拉 là "thản bác lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.