TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦诚

tǎnchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坦誠

Âm Hán Việt THẢN THÀNH

坦诚 nghĩa là thẳng thắn, thành thật.

Nghĩa của 坦诚

tǎnchéng

THẢN THÀNHTính từphồn thể 坦誠
  1. Thẳng thắn
  2. Thành thật
  3. Ứng xử chân thành

Thành ngữ có 坦诚

Câu ví dụ với 坦诚

  • 咱们一起坦诚地谈谈这个问题吧。 Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1590903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

坦诚 nghĩa là gì?

坦诚 (tǎnchéng) nghĩa là thẳng thắn, thành thật.

坦诚 đọc thế nào?

坦诚 đọc là tǎnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦诚 là gì?

Âm Hán Việt của 坦诚 là "thản thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.