TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦诚相见

tǎnchéngxiāngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坦誠相見

Âm Hán Việt THẢN THÀNH TƯƠNG KIẾN

坦诚相见 nghĩa là Tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn.

Nghĩa của 坦诚相见

tǎnchéngxiāngjiàn

THẢN THÀNH TƯƠNG KIẾNphồn thể 坦誠相見
  1. Tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn
  2. Đối xử với ai đó bằng sự chân thành

Câu hỏi thường gặp

坦诚相见 nghĩa là gì?

坦诚相见 (tǎnchéngxiāngjiàn) nghĩa là Tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn.

坦诚相见 đọc thế nào?

坦诚相见 đọc là tǎnchéngxiāngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦诚相见 là gì?

Âm Hán Việt của 坦诚相见 là "thản thành tương kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.